bongo drum
bon
ˈbɒn
bon
go
gəʊ
gew
drum
drʌm
dram
bongo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bongo drum"trong tiếng Anh

Bongo drum
01

trống bongo, bongo

a pair of small, tuned drums, typically of different sizes, joined together and played with the hands 
bongo drum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bongo drums
Các ví dụ
The rhythmic beats of the bongo drum added a lively flair to the salsa music. 

Nhịp điệu sôi động của trống bongo đã thêm nét sống động vào nhạc salsa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng