Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hit the spot
01
đúng thứ đang thèm, đúng cái mình cần
to satisfy a craving or desire, especially for food or drink
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After a long hike, a cold drink of water hit the spot and quenched my thirst.
Ly nước chanh lạnh đó đúng là thứ đang cần sau chuyến đi bộ dài.
LanGeek



























