clear conscience
clear
ˈklɪə
klie
cons
kɒn
kon
cience
ʃəns
shēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "clear conscience"trong tiếng Anh

clear conscience
01

lương tâm thanh thản, không có gì phải áy náy

knowledge that gives someone relief as they did nothing wrong and should not feel guilty 
clear conscience definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
I told the truth, so I can sleep with a clear conscience. 

Tôi đã nói sự thật, nên có thể ngủ ngon mà không áy náy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng