Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clear conscience
01
lương tâm thanh thản, không có gì phải áy náy
knowledge that gives someone relief as they did nothing wrong and should not feel guilty
thành ngữ
Các ví dụ
I told the truth, so I can sleep with a clear conscience.
Tôi đã nói sự thật, nên có thể ngủ ngon mà không áy náy.



























