Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
search me
01
Tôi không biết., Tìm tôi.
used as a response to mean that one does not have any answer to a particular question
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Why did he leave so suddenly? Search me.
Tìm tôi. Tôi không tham gia vào quá trình ra quyết định.



























