speaking terms
spea
ˈspi:
spi
king
kɪng
king
terms
tɜ:mz
tēmz
/spˈiːkɪŋ tˈɜːmz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "speaking terms"trong tiếng Anh

Speaking terms
01

mối quan hệ nói chuyện, giao tiếp

a two-sided relationship in which two people greet each other or have casual conversations
speaking terms definition and meaning
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Despite their differences, they managed to maintain speaking terms throughout the project.
Mặc dù có sự khác biệt, họ vẫn duy trì được mối quan hệ thân thiện trong suốt dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng