Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Professional courtesy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As a gesture of professional courtesy, the lawyer offered free legal advice to her colleague.
Như một cử chỉ của lịch sự nghề nghiệp, luật sư đã tư vấn pháp lý miễn phí cho đồng nghiệp của mình.
02
sự lịch sự nghề nghiệp, tình đoàn kết nghề nghiệp
a practice in which law enforcement officers refrain from arresting or reporting fellow officers for certain infractions, such as traffic violations or minor offenses, out of mutual respect or solidarity
Các ví dụ
The officer let the speeding driver go after discovering he was a fellow cop, citing professional courtesy.
Viên chức đã để cho tài xế vượt quá tốc độ đi sau khi phát hiện anh ta là một đồng nghiệp cảnh sát, viện dẫn sự lịch sự nghề nghiệp.



























