be a man
be
bi:
bi
a
ə
ē
man
mæn
mān

Định nghĩa và ý nghĩa của "be a man"trong tiếng Anh

be a man
01

Hãy là đàn ông, Hành xử như đàn ông

said to man as a way of asking them to behave less emotional, more though, or more responsible in face of difficulties 
thành ngữ
Các ví dụ
His father told him to be a man and face the problem. 

Ngừng khóc vì mất mèo đi và hãy là đàn ông đi nào !

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng