Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to turn one's nose up
01
chê bai ra mặt, khinh thường rồi từ chối
to turn something down because one believes that it is not satisfactory enough
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She turned her nose up at the homemade food.
Cô ấy chê bai món ăn nhà làm ra mặt.



























