Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rich for one's blood
01
quá đắt với ai đó, vượt quá túi tiền
too fancy or costly for someone
idiom
Các ví dụ
The spicy curry was too rich for her blood; she preferred milder flavors.
Phí hằng tháng hiện giờ hơi quá đắt với tôi.



























