Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rich for one's blood
01
quá đắt với ai đó, vượt quá túi tiền
too fancy or costly for someone
thành ngữ
Các ví dụ
That restaurant is a little rich for my blood.
Nhà hàng đó hơi quá đắt với tôi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quá đắt với ai đó, vượt quá túi tiền
Nhà hàng đó hơi quá đắt với tôi.