Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shake in one's boots
01
run lên vì sợ, sợ đến run cầm cập
to shake involuntarily as a response to extreme fear
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He was shaking in his boots before the police interview.
Trước buổi thẩm vấn của cảnh sát, anh ta run lên vì sợ.



























