Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salt of the earth
01
người đáng kính vì thật thà và khiêm tốn, người thật thà, khiêm nhường
a person who is highly respected due to their honesty and humility
approving
idiom
Các ví dụ
Mary is the salt of the earth; she never brags and is kind to everyone.
Mary là người thật thà và khiêm tốn; cô ấy không bao giờ khoe mẽ và đối xử tốt với mọi người.



























