Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salt of the earth
01
người đáng kính vì thật thà và khiêm tốn, người thật thà, khiêm nhường
a person who is highly respected due to their honesty and humility
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
Grandma May is the salt of the earth; everyone respects her.
Bà May là người thật thà và khiêm tốn; mọi người đều kính trọng bà.



























