Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lose steam
01
mất đà, mất hứng
to lose momentum, energy, or enthusiasm for something, especially a task or project
thành ngữ
Các ví dụ
The project started well but soon lost steam.
Dự án khởi đầu tốt nhưng nhanh chóng mất đà.



























