heavy vehicle
hea
ˈhɛ
he
vy
vi
vi
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "heavy vehicle"trong tiếng Anh

Heavy vehicle
01

xe tải nặng, phương tiện nặng

a large and powerful motorized vehicle built for transporting goods or completing tasks that demand substantial strength and capacity 
heavy vehicle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heavy vehicles
Các ví dụ
She obtained a special license to operate heavy vehicles due to their size and weight. 

Cô ấy đã nhận được giấy phép đặc biệt để vận hành xe tải hạng nặng do kích thước và trọng lượng của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng