Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heavy vehicle
01
xe tải nặng, phương tiện nặng
a large and powerful motorized vehicle built for transporting goods or completing tasks that demand substantial strength and capacity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heavy vehicles
Các ví dụ
Heavy vehicles must adhere to strict safety regulations to minimize risks on the road.
Xe tải nặng phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt để giảm thiểu rủi ro trên đường.



























