Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go through hell
01
trải qua đau khổ khủng khiếp, chịu đựng khổ sở tột cùng
to experience something that is extremely painful or difficult, particularly for a long time
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She went through hell during the years of treatment.
Cô ấy đã trải qua đau khổ khủng khiếp trong những năm điều trị.
to put somebody through hell
01
khiến ai khốn khổ, làm ai chịu khổ sở đủ đường
to cause a person experience great difficulty
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The divorce put the whole family through hell for nearly two years.
Cuộc ly hôn khiến cả gia đình khốn khổ suốt gần hai năm.
LanGeek



























