ground-to-air missile
ground
ˈgraʊnd
grawnd
to
tu
too
air
e
mi
mi
ssile
saɪl
sail
GTAM

Định nghĩa và ý nghĩa của "ground-to-air missile"trong tiếng Anh

Ground-to-air missile
01

tên lửa đất đối không, tên lửa mặt đất đối không

a missile aimed at an aircraft from the ground or a ship 
ground-to-air missile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
ground-to-air missiles
Các ví dụ
The military deployed ground-to-air missiles to protect the base from enemy aircraft. 

Quân đội đã triển khai tên lửa đất-đối-không để bảo vệ căn cứ khỏi máy bay địch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng