Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ground-to-air missile
/ɡɹˈaʊndtʊˈɛɹ mˈɪsəl/
GTAM
Ground-to-air missile
01
tên lửa đất đối không, tên lửa mặt đất đối không
a missile aimed at an aircraft from the ground or a ship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ground-to-air missiles
Các ví dụ
During the conflict, ground-to-air missiles were used to intercept hostile drones.
Trong cuộc xung đột, tên lửa đất đối không đã được sử dụng để đánh chặn máy bay không người lái thù địch.



























