ground-to-air missile
ground
graʊnd
grawnd
to
tu:
too
air
ɛr
er
mi
mi
ssile
səl
sēl
British pronunciation
/ɡɹˈaʊndtʊˈeə mˈɪsaɪl/
GTAM

Định nghĩa và ý nghĩa của "ground-to-air missile"trong tiếng Anh

Ground-to-air missile
01

tên lửa đất đối không, tên lửa mặt đất đối không

a missile aimed at an aircraft from the ground or a ship
Wiki
example
Các ví dụ
During the conflict, ground-to-air missiles were used to intercept hostile drones.
Trong cuộc xung đột, tên lửa đất đối không đã được sử dụng để đánh chặn máy bay không người lái thù địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store