Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take the easy way out
01
chọn cách dễ nhất, né phần khó bằng cách dễ nhất
to deal with a situation or problem in a way that is the easiest instead of proper or honorable
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He took the easy way out and blamed the intern instead of admitting his mistake.
Anh ấy chọn cách dễ nhất và đổ lỗi cho thực tập sinh thay vì thừa nhận sai lầm của mình.
LanGeek



























