Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick to one's guns
01
giữ vững lập trường, không đổi ý
to maintain one's beliefs or perspective regardless of others' disagreement
thành ngữ
Các ví dụ
Everyone told her the plan was too risky, but she stuck to her guns.
Ai cũng nói kế hoạch quá rủi ro, nhưng cô ấy vẫn giữ vững lập trường.
LanGeek



























