Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Panic stations
01
cuống cuồng lên, rối tung vì gấp
a sense of anxiety or urgency, because there is a lot that one must do quickly
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We went into panic stations when the storm hit and the power went out.
Khi cả nhóm nhận ra thiếu mất một nửa số tệp, mọi người cuống cuồng lên.



























