panic stations
pa
ˈpæ
nic
nɪk
nik
sta
steɪ
stei
tions
ʃənz
shēnz

Định nghĩa và ý nghĩa của "panic stations"trong tiếng Anh

Panic stations
01

cuống cuồng lên, rối tung vì gấp

a sense of anxiety or urgency, because there is a lot that one must do quickly 
panic stations definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It was panic stations in the office when the deadline moved up by two days. 

Khi hạn chót bị đẩy sớm lên hai ngày, cả văn phòng cuống cuồng cả lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng