Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Panic stations
01
cuống cuồng lên, rối tung vì gấp
a sense of anxiety or urgency, because there is a lot that one must do quickly
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It was panic stations in the office when the deadline moved up by two days.
Khi hạn chót bị đẩy sớm lên hai ngày, cả văn phòng cuống cuồng cả lên.



























