panic stations
Pronunciation
/pˈænɪk stˈeɪʃənz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panic stations"trong tiếng Anh

Panic stations
01

cuống cuồng lên, rối tung vì gấp

a sense of anxiety or urgency, because there is a lot that one must do quickly
panic stations definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We went into panic stations when the storm hit and the power went out.
Khi cả nhóm nhận ra thiếu mất một nửa số tệp, mọi người cuống cuồng lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng