to lose touch
lose
lu:z
looz
touch
tʌʧ
tach

Định nghĩa và ý nghĩa của "lose touch"trong tiếng Anh

to lose touch
01

mất liên lạc, không còn nắm tình hình

to not have knowledge or awareness about someone or something 
to [lose] touch definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
After moving abroad, he lost touch with most of his old friends. 

Các chính trị gia có thể mất liên hệ với người dân thường nếu nắm quyền quá lâu.

02

không còn liên lạc, mất liên lạc

to be no longer in contact with a friend or acquaintance 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
We lost touch after college, but I still think about her sometimes. 

Sau đại học, chúng tôi không còn liên lạc, nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn nghĩ về cô ấy.

to lose one's touch
lose
lu:z
looz
<i>one's</i>
wʌnz
vanz
touch
tʌʧ
tach
to lose one's touch
01

xuống tay, không còn giỏi như trước

to no longer be able to do a certain activity as well as one did in the past 
to [lose] {one's} touch definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I used to be great at chess, but I think I've lost my touch. 

Trước đây tôi chơi cờ rất giỏi, nhưng giờ chắc đã xuống tay rồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng