Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look a gift horse in the mouth
to look a gift horse in the mouth
01
được cho còn chê, nhận quà mà còn bắt bẻ
to look for faults in a gift, favor, or opportunity that has been given to one, in a way that shows ingratitude
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
It's a free laptop, so don't look a gift horse in the mouth.
Laptop miễn phí đấy, đừng được cho còn chê.
LanGeek



























