Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be in each other's pocket
01
lúc nào cũng dính nhau, không rời nhau
to be very close to someone and spend most of one's time with them
Dialect
British
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Those two are always in each other's pockets.
Hai người đó lúc nào cũng dính nhau.



























