Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to suffer fools (gladly)
01
kiên nhẫn với người khó chịu, chịu được người phiền phức
to treat stupid or annoying people with kindness and patience
trang trọng
thành ngữ
Các ví dụ
She suffers fools gladly and never snaps at anyone.
Cô ấy kiên nhẫn với người khó chịu và không bao giờ cáu gắt với ai.



























