Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
keep your hair on
01
bình tĩnh, đừng cáu
used to tell or remind someone not to get too upset or excited about something
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Keep your hair on, it's not as bad as you think.
Bình tĩnh lại đi, không tệ như bạn nghĩ đâu.



























