Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Worst-case scenario
01
kịch bản tồi tệ nhất, tình huống xấu nhất
the most severe or negative outcome that could happen in a given situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worst-case scenarios
Các ví dụ
The worst-case scenario would be having to cancel the event at the last minute.
Kịch bản tồi tệ nhất sẽ là phải hủy sự kiện vào phút cuối.



























