worst-case scenario
worst
ˈwɜ:st
vēst
case
keɪs
keis
sce
si
na
nɑ:
naa
rio
rioʊ
riow

Định nghĩa và ý nghĩa của "worst-case scenario"trong tiếng Anh

Worst-case scenario
01

kịch bản tồi tệ nhất, tình huống xấu nhất

the most severe or negative outcome that could happen in a given situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worst-case scenarios
Các ví dụ
The worst-case scenario would be having to cancel the event at the last minute. 

Kịch bản tồi tệ nhất sẽ là phải hủy sự kiện vào phút cuối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng