Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on pins and needles
01
đứng ngồi không yên, hồi hộp chờ đợi
in a very nervous or excited state because of something that is going to happen
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
We were on pins and needles waiting for the exam results.
Chúng tôi đứng ngồi không yên chờ kết quả thi.



























