in a word
in
ɪn
in
a
ə
ē
word
wɜ:d
vēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "in a word"trong tiếng Anh

in a word
01

nói tóm lại, một từ thôi

used to provide a single-word summary or description of something 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
His performance can be described, in a word, as exceptional. 

Màn trình diễn của anh ấy có thể được mô tả, một từ, là xuất sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng