Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mrs. Grundy
01
Bà Grundy, ai đó rất nghiêm khắc và suy nghĩ theo cách truyền thống
someone who is very strict and thinks in a very traditional way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
If she learns to be more open-minded, she wo n't be seen as a Mrs. Grundy anymore.
Nếu cô ấy học cách cởi mở hơn, cô ấy sẽ không còn bị coi là Mrs. Grundy nữa.



























