Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mrs. Grundy
01
người giữ đạo đức, người bảo thủ khắt khe
someone who is very strict and thinks in a very traditional way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
He sounded like Mrs. Grundy during the school meeting.
Trong buổi họp trường, anh ta nghe như người giữ đạo đức.



























