Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hot to trot
01
háo hức muốn bắt tay vào làm, nóng lòng muốn làm ngay
having a strong and urgent desire to do something
idiom
Các ví dụ
The volunteers were hot to trot and started setting up before anyone asked.
Các tình nguyện viên háo hức đến mức bắt đầu chuẩn bị trước cả khi được nhờ.
02
ham muốn mãnh liệt, rất hứng tình
eager or ready for sexual activity
Các ví dụ
The movie tried to make everyone hot to trot.
Bộ phim cố khiến mọi người hứng tình.



























