Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) busy as a beaver
(as|) busy as a beaver building a new dam
(as) busy as a beaver
01
chăm chỉ luôn tay, luôn tất bật làm việc
extremely active, busy, and hardworking
idiom
Các ví dụ
The construction crew was busy as beavers, working to complete the building on time.
Lúc mặt trời mọc, các tình nguyện viên tất bật dựng lều.



























