Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bon appetit
01
Chúc ngon miệng
used to wish someone a good appetite or enjoyable meal before they start eating
Các ví dụ
Before starting the meal, the chef exclaimed, "Bon appétit, everyone! Enjoy your dinner."
Trước khi bắt đầu bữa ăn, đầu bếp đã thốt lên, "Chúc ngon miệng, mọi người! Thưởng thức bữa tối của bạn."



























