Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like the wind
01
rất nhanh, hết tốc lực
in a very quick way
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She ran like the wind when she heard the school bell.
Nghe tiếng chuông trường, cô ấy chạy rất nhanh.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rất nhanh, hết tốc lực
Nghe tiếng chuông trường, cô ấy chạy rất nhanh.