for company
for
ˈfɔ:
faw
com
kʌm
kam
pa
ny
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "for company"trong tiếng Anh

for company
01

cho đỡ cô đơn, để có người bầu bạn

used to refer to something that is done just to make one feel less alone 
for company definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
I don't really like coffee; I just drink it for company. 

Thật ra tôi không thích cà phê; tôi uống chỉ cho đỡ cô đơn thôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng