Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for company
01
cho đỡ cô đơn, để có người bầu bạn
used to refer to something that is done just to make one feel less alone
idiom
Các ví dụ
He watched the game for company, not because he enjoys sports.
Anh ấy xem trận đấu chỉ cho đỡ cô đơn chứ không phải vì thích thể thao.



























