to  beat  a dead horse
beat
bi:t
bit
a
ə
ē
dead
dɛd
ded
horse
hɔ:s
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "beat a dead horse"trong tiếng Anh

to beat a dead horse
01

cố vô ích, bám lấy việc vô vọng

to waste energy on a lost cause 
Dialectamerican flagAmerican
to [beat] a dead horse definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
Trying to reopen the case now is just beating a dead horse. 

Cố mở lại vụ đó bây giờ chỉ là cố vô ích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng