Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutton dressed as lamb
01
người già còn cố làm trẻ, già mà làm dáng trẻ
a person, typically an older individual, who dresses or presents themselves in a manner intended to appear younger than their actual age
Dialect
British
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She was criticized for being mutton dressed as lamb at her daughter's party.
Cô ấy bị chỉ trích vì là người già còn cố làm trẻ tại bữa tiệc của con gái.



























