to die in harness
die
daɪ
dai
in
ɪn
in
harness
hɑ:nɪs
haanis

Định nghĩa và ý nghĩa của "die in harness"trong tiếng Anh

to die in harness
01

qua đời trước khi nghỉ hưu, mất khi vẫn còn đi làm

to die before a person retires from their job 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
My grandfather was very hard working and brave and he died in harness. 

Ông tôi qua đời trước khi nghỉ hưu sau bốn mươi lăm năm làm việc ở nhà máy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng