bucket list
Pronunciation
/bˈʌkɪt lˈɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bucket list"trong tiếng Anh

Bucket list
01

danh sách những việc cần làm trước khi chết, danh sách mong muốn

a list of experiences, achievements, or goals that a person wishes to accomplish or fulfill during their lifetime
bucket list definition and meaning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bucket lists
Các ví dụ
John is determined to climb Mount Everest before he dies, so he added it to his bucket list.
John quyết tâm leo lên đỉnh Everest trước khi chết, vì vậy anh ấy đã thêm nó vào danh sách những việc cần làm trước khi chết của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng