Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
black mood
01
tâm trạng cực kỳ nặng nề, buồn bực và dễ cáu
a period of time during which one feels extremely miserable and depressed
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He's been in a dark mood all week, snapping at everyone.
Cả tuần nay anh ấy tâm trạng cực kỳ nặng nề, ai nói gì cũng cáu.



























