Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass one's sell-by date
01
không còn hữu dụng, hết còn tác dụng
to be no longer effective or of much use
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
That old marketing strategy has passed its sell-by date.
Chiến lược tiếp thị cũ đó không còn hữu dụng nữa.



























