Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in action
01
khi đang thể hiện, khi thể hiện kỹ năng
(of a person) doing something one is trained for or is very good at
thành ngữ
Các ví dụ
You should see that chef in action.
Bạn nên xem đầu bếp đó khi đang thể hiện.
02
trong thực tế hoạt động, khi vận hành thực tế
(of a thing) serving its purpose or operating in a way that it is designed or programmed
thành ngữ
Các ví dụ
The new security system is impressive in action.
Hệ thống an ninh mới rất ấn tượng trong thực tế hoạt động.



























