in action
in
ˈɪn
in
ac
æk
āk
tion
ʃən
shēn
injectioninunctioninductioninfection

Định nghĩa và ý nghĩa của "in action"trong tiếng Anh

in action
01

khi đang thể hiện, khi thể hiện kỹ năng

(of a person) doing something one is trained for or is very good at 
in action definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
You should see that chef in action. 

Bạn nên xem đầu bếp đó khi đang thể hiện.

02

trong thực tế hoạt động, khi vận hành thực tế

(of a thing) serving its purpose or operating in a way that it is designed or programmed 
in action definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
The new security system is impressive in action. 

Hệ thống an ninh mới rất ấn tượng trong thực tế hoạt động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng