Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) comfortable as an old shoe
(as) comfortable as an old shoe
01
thoải mái như ở nhà, quen thuộc và dễ chịu
used to describe something that causes one to feel very much at ease
thành ngữ
Các ví dụ
The little café was comfortable as an old shoe, with soft chairs and friendly staff.
Quán cà phê nhỏ ấy rất dễ chịu, với ghế mềm và nhân viên thân thiện.



























