running battle
ru
ˈrʌ
ra
nning
nɪng
ning
ba
ttle
təl
tēl
British pronunciation
/ɹˈʌnɪŋ bˈatəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "running battle"trong tiếng Anh

Running battle
01

trận chiến kéo dài, cuộc đấu tranh liên tục

an argument or fight with someone that keeps on going for a long time
IdiomIdiom
InformalInformal
example
Các ví dụ
The siblings had a running battle over household chores, constantly arguing and negotiating their responsibilities.
Anh chị em có một cuộc chiến liên miên về việc nhà, liên tục tranh cãi và đàm phán về trách nhiệm của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store