Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Running battle
01
trận chiến kéo dài, cuộc đấu tranh liên tục
an argument or fight with someone that keeps on going for a long time
Các ví dụ
The siblings had a running battle over household chores, constantly arguing and negotiating their responsibilities.
Anh chị em có một cuộc chiến liên miên về việc nhà, liên tục tranh cãi và đàm phán về trách nhiệm của họ.



























