Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) poor as Job
(as|) poor as Job's turkey
(as) poor as job
01
nghèo rớt mồng tơi, không một xu dính túi
extremely lacking money
idiom
Các ví dụ
Despite his talents, the struggling artist was as poor as Job, barely making enough to cover his basic needs.
Cô ấy lớn lên nghèo rớt mồng tơi và phải đi làm từ nhỏ.



























