bang for one's  buck
bang
bæng
bāng
for
fɔ:
faw
<i>one's</i>
wʌnz
vanz
buck
bʌk
bak
bang for the [buck]

Định nghĩa và ý nghĩa của "bang for one's buck "trong tiếng Anh

bang for one's buck
01

đáng đồng tiền, xứng đáng với số tiền bỏ ra

the value a person gains in exchange for the amount of money they spend or the effort they make 
bang for {one's} [buck] definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
This laptop gives you a lot of bang for your buck. 

Chiếc laptop này rất đáng đồng tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng