Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) clear as mud
01
mù mờ hết sức, chẳng rõ ràng gì
used to describe something that is complicated due to not being clearly described or shown
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The instructions were clear as mud, so nobody knew what to do next.
Hướng dẫn mù mờ hết sức, nên chẳng ai biết tiếp theo phải làm gì.
LanGeek



























