Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apples to apples
01
so sánh công bằng, so sánh trên cùng tiêu chí
a situation in which things are being evaluated or considered in a fair manner
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Those prices aren't apples to apples because one includes delivery and the other doesn't.
Những mức giá đó không thể so sánh công bằng, vì một bên đã gồm phí giao hàng còn bên kia thì chưa.
LanGeek



























