Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have ants in one's pants
[be] full of ants in {one's} pants
to have ants in one's pants
01
đứng ngồi không yên, bồn chồn không yên
to have a hard time staying calm due to being extremely nervous or excited about something
thành ngữ
Các ví dụ
The kids had ants in their pants all morning before the school trip.
Trước chuyến đi của trường, bọn trẻ cả buổi sáng cứ đứng ngồi không yên.



























