Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sit for
[phrase form: sit]
01
ngồi làm mẫu cho, làm người mẫu cho
to stay still while an artist or photographer captures one's picture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
sit
thì hiện tại
sit for
ngôi thứ ba số ít
sits for
hiện tại phân từ
sitting for
quá khứ đơn
sat for
quá khứ phân từ
sat for
Các ví dụ
The celebrity agreed to sit for the cover of the magazine, showcasing a glamorous and captivating image.
Người nổi tiếng đồng ý ngồi làm mẫu cho bìa tạp chí, thể hiện hình ảnh lộng lẫy và quyến rũ.



























