to sit for
sit
sɪt
sit
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "sit for"trong tiếng Anh

to sit for
01

ngồi làm mẫu cho, làm người mẫu cho

to stay still while an artist or photographer captures one's picture 
to sit for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
sit
thì hiện tại
sit for
ngôi thứ ba số ít
sits for
hiện tại phân từ
sitting for
quá khứ đơn
sat for
quá khứ phân từ
sat for
Các ví dụ
She earns money sitting for artists. 

Cô ấy kiếm tiền bằng cách làm mẫu cho các nghệ sĩ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng